Cuộc sống sinh viên

Tiền học phí năm

Image:School Fees

Tiền học phí năm 2018

Khoa văn học( Đơn vị: tiền yên)

  Tiền nhập
học
Phí giờ
giảng
Phí trang
thiết bị
Phí hội cựu
sinh viên
Phí cho các
hoạt động
của trường
Tổng
Năm 200,000 796,000 200,000 30,000 24,000 1,250,000
Kỳ đầu 200,000 398,000 100,000 30,000 24,000 752,000
Kỳ sau 0 398,000 100,000 0 0 498,000

Khoa phúc lợi xã hội

  Tiền nhập
học
Phí giờ
giảng
Phí trang
thiết bị
Phí hội cựu
sinh viên
Phí cho các
hoạt động
của trường
Tổng
Năm 200,000 799,000 200,000 30,000 24,000 1,253,000
Kỳ đầu 200,000 400,000 100,000 30,000 24,000 754,000
Kỳ sau 0 399,000 100,000 0 0 499,000

Cao học( Khoa văn học)

  Tiền nhập
học
Phí giờ
giảng
Phí trang
thiết bị
Phí hội cựu
sinh viên
Phí cho các
hoạt động
của trường
Tổng
Năm 100,000 620,000 150,000 30,000 24,000 924,000
Kỳ đầu 100,000 310,000 75,000 30,000 24,000 539,000
Kỳ sau 0 310,000 75,000 0 0 385,000

Cao học (Khoa phúc lợi xã hội)

  Tiền nhập
học
Phí giờ
giảng
Phí trang
thiết bị
Phí hội cựu
sinh viên
Phí cho các
hoạt động
của trường
Tổng
Năm 100,000 623,000 150,000 30,000 24,000 927,000
Kỳ đầu 100,000 312,000 75,000 30,000 24,000 541,000
Kỳ sau 0 311,000 75,000 0 0 386,000

Lưu ý: Các tiền phí thực tập phát sinh của các khoa và cao học chưa bao gồm ở khoản tiền trên.

Cuộc sống sinh viên

Cuộc sống ở trường
Tiền học phí năm